- Máy Tạo Tên Trung Quốc
- Khám phá
- Phong cách tên - 灵巧
灵巧
Tên Trung Quốc với phong cách 灵巧.
Dữ liệu sau đây là những tên với phong cách 灵巧, và dữ liệu được sắp xếp theo độ phổ biến và hiển thị theo cách phân trang.
Danh sách tên Trung Quốc
Ý nghĩa : Tricky and charming
Implies a girl with charm and wits.
Ý nghĩa : Skillful and gentle
Describes a girl with dexterity and grace.
Ý nghĩa : 心灵手巧,技艺精湛。
寓意着聪明伶俐,擅长各种技能,并能发挥所长。
Ý nghĩa : 美玉的奇妙,心灵手巧
琦,美玉。姜,姓。妙,美,好。寓意天生丽质,聪慧过人。
- 1